Ryazan VDV (Nữ) kết quả livescore
Ryazan VDV (Nữ)
Stadion Spartak
Ryazan VDV (Nữ) Điểm
Ryazan VDV (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 1 | 3 | 5:9 | -4 | 4 | 0.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 2 | 3 | 2:12 | -10 | 2 | 0.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 1 | 3 | 6 | 7:21 | -14 | 6 | 0.60 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 0 | 3 | 3:5 | -2 | 6 | 1.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 1 | 1 | 3 | 2:4 | -2 | 4 | 0.80 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 5:9 | -4 | 10 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 0 | 3 | 2 | 2:4 | -2 | 3 | 0.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 1 | 4 | 0:8 | -8 | 1 | 0.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 0 | 4 | 6 | 2:12 | -10 | 4 | 0.40 | |
Bàn Thắng Đội
Ryazan VDV (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 129 phút trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) ghi trung bình 0.70 bàn mỗi trận
Ryazan VDV (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 10% trong suốt Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) không ghi được bàn trong 50% tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) ghi trung bình 0.50 trong hiệp một mỗi trận
Ryazan VDV (Nữ) ghi trung bình 0.20 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Ryazan VDV (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 43 phút tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.10 bàn mỗi trận
Ryazan VDV (Nữ) đạt được 10% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.90 bàn trong hiệp một mỗi trận
Ryazan VDV (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.20 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Ryazan VDV (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 60% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Ryazan VDV (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 80% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Ryazan VDV (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 70% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Ryazan VDV (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ryazan VDV (Nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.80 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 50% đối với Ryazan VDV (Nữ) tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 60% đối với Ryazan VDV (Nữ) tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ryazan VDV (Nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) ghi trung bình 1.40 mỗi trận trong hiệp một
Ryazan VDV (Nữ) ghi trung bình 1.40 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Ryazan VDV (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 60 cho Ryazan VDV (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho Ryazan VDV (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho Ryazan VDV (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Ryazan VDV (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 10% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thẻ
Ryazan VDV (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.40 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Ryazan VDV (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.20 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Ryazan VDV (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.20 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê thẻ đội
Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.10 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.30 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Ryazan VDV (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 1.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Ryazan VDV (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Ryazan VDV (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.60 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Ryazan VDV (Nữ) có trung bình 0.40 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới